Tôn trọng

Maximally respectful, recognizes authority. Shows reverence.

✓ Nên làm

• • Show respect • Acknowledge merit • Be humble • Value customer

✗ Nên tránh

• • Don't be obsequious • Avoid flattery • Don't lose dignity • Don't overdo it

Ví dụ Cụm từ

"Chúng tôi trân trọng trí tuệ và kinh nghiệm của bạn. Được phục vụ bạn là vinh dự."

email

"Chúng tôi vô cùng biết ơn vì sự tin tưởng bạn đã trao cho chúng tôi."

customer_service

"Xin cho phép chúng tôi được đồng hành với sứ mệnh cao quý của bạn."

website

Ngữ cảnh Ứng dụng

10/10
customer_service

Khách hàng VIP

9/10
email

Email phân khúc cao cấp

8/10
website

Thương hiệu xa xỉ

Ví dụ Thương hiệu

Rolls-Royce

Automotive

Почтительное отношение к клиенту

Hermès

Luxury

Культ уважения

The Peninsula Hotels

Hospitality

Почтительный сервис

Trong cơ sở dữ liệu này

Mục có nguyên mẫu này
Người yêu — 6 trong tổng số 36

Nguyên mẫu

1

Cập nhật: